Kính thưa quý vị khách hàng, quý đối tác.
Công ty DHT được thành lập để phát triển lĩnh vực kinh doanh thiết bị truyền động công nghiệp. Hiện nay mặt hàng chiến lược của DHT là dòng sản phẩm dây đai chuyển động và băng tải…áp dụng phổ biến trong các ngành sản xuất gạch men, dệt sợi, xi măng, khai thác gỗ…và một số ngành khác. Do đặc thù của ngành kinh doanh nên chúng tôi đặt tiêu chí sẵn sàng, chất lượng lên hàng đầu, đi kèm với đó là giá cả hợp lý cho sản phẩm, kết hợp nhằm mang lại cho khách hàng là người được hưởng dịch vụ tốt nhất, phục vụ thuận lợi cho quá trình sản xuất kinh doanh của quý vị khách hàng. Mong muốn của chúng tôi là được góp phần nhỏ vào việc vận hành trơn tru cỗ máy sản xuất cũng như thành công của khách hàng…. chúng tôi lấy đó làm thành công lớn nhất của chúng tôi.
Chỉ có chuyển động không ngừng, mới đem đến cho cuộc sống này những tiến bộ mới, phát kiến mới, phát minh mới. Nhân loại cũng chuyển động và phát triển không ngừng mới có ngày hôm nay, và chắc chắn rằng sẽ còn nhiều chuyển động nữa để mang đến những đột phá đầy hứng khởi cho ngày mai. Với tinh thần đó, với khẩu hiệu “không ngừng chuyển động”, chúng tôi thể hiện mong muốn mang đến cho khách hàng điều kỳ diệu đó.
Kính mong nhận được sự hợp tác ngày càng thành công hơn của quý vị khách hàng, quý vị đối tác.
Xin chân thành cảm ơn các quý vị.
Trân trọng!
SẢN PHẨM DỊCH VỤ
DÂY ĐAI CÔNG NGHIỆP
| Kinh doanh vật tư dây đai, dây Curoa, băng tải,vòng bi là hướng đi chủ đạo của DHT ngay từ những ngày đầu thành lập. Hiện tại chúng tôi đang phân phối trực tiếp sản phẩm của các hãng sau: | ||||||||||
| Bando là hãng sản xuất dây Curoa rất có thương hiệu và lâu đời ở Nhật Bản. Sản phẩm của Bando rất phong phú và đa dạng, phục vụ cho hầu hết các nghành công nghiệp. DHT đã nhập khẩu và phân phối chính thức các sản phẩm của Bando. | ||||||||||
| Megadyne là thương hiệu của Ý, là hãng sản xuất dây đai răng nhựa lõi thép hàng đầu thế giới. Trong nghành sản xuất gạch men, Megadyne nổi tiếng với dòng sản phẩm dây đai in lưới và các loại dây AT20 có phủ lớp cao su APL. DHT đã nhập khẩu trực tiếp các sản phẩm nói trên và phân phối cho khách hàng. | ||||||||||
| Voltalà hãng sản xuất dây đai và băng tải nhựa dán nối nhiệt nổi tiếng có trụ sở tại Israel. Sản phẩm được sử dụng trong nghành sản xuất gạch men. Do đạt tiêu chuẩn vệ sinh cao, dễ dàng lắp đặt và thay thế, giá cả phải chăng nên sản phẩm của Volta cũng được ứng dụng rất rộng dãi trong các nghành thủy sản và chế biến thực phẩm . | ||||||||||
| FAG và NSK là hai hãng sản xuất vòng bi lớn của Đức và Nhật, sản phẩm vòng bi của hai hang này rất đa dạng và được sử dụng ở hầu hết các quốc gia trên thế giới. |
I. Dây Đai Răng:
1. Dây Đai Răng Vuông.
| Synchronous Belts | Là loại dây đai phổ biến và lâu đời nhất dùng trong chuyển động chính xác. | |
| Đây là loại dây đai đầu tiên dùng trong chuyển động cần độ chính xác cao, rất nhiều loại máy móc hiện đang dùng loại dây đai nay, tuy nhiên do là dòng dây đai răng đầu tiên nên có một số yếu điểm, người ta đã phát minh ra loại dây đai răng tròn ưu việt hơn và dần dần thay thế trong các máy móc hiện đại. |
2. Dây Đai Răng Tròn.
| Super TorqueSynchronous Belts | Là loại dây đai răng được cải tiến và dùng trong các máy móc hiện đại cần chuyển động chính xác. | |
| Loại dây đai răng tròn là bước đột phá trong việc cải tiến cho máy móc cần chuyển động chính xác. Điểm ưu thế vượt trội của loại này so với loại răng vuông truyền thống là khả năng truyền tải, độ bền, và giảm thiểu tiếng ồn. Các máy móc hiện đại thường hay dùng loại sản phẩm này. |
3. Dây Đai Răng Vuông Nhựa PU.
| Synchronous Belts (polyurethane) | Là loại dây đai răng dùng chất liệu nhựa PU, dùng trong các điều kiện môi trường đặc biệt. | |
| Trong các môi trường điều kiện làm việc đặc biệt, cần sự chính xác nhưng đồng thời cần sự sạch tuyệt đối do bụi sản phẩm thải, đây sẽ là sự lựa chọn tốt nhất cho những máy móc đó. Loại dây đai này thường được sử dụng trong các loại sản phẩm công nghệ cao như camera. |
II. Dây Đai Thang:
1. Dây Đai Thang Thường.
| multiple v Belts | Là loại dây đai phổ biến và cơ bản nhất dùng để truyền tải lực từ động cơ đến pulley cần thiết. | |
| Loại dây này được áp dụng rộng dãi trên toàn thế giới, dùng hầu hết cho các loại máy móc, tác dụng đơn giản và cơ bản nhất chỉ là truyền tải động lực từ động cơ đến nơi cần chuyển động. Ngoài ra trong một số ngành công nghiệp người ta còn dùng nó để tải các sản phẩm, ví dụ như trong các ngàng sản xuất gạch ceramic. |
2. Dây Đai Thang Nông Nghiệp.
| Bando Red-S II | Là loại dây đai nổi tiếng của Bando dùng trong hầu hết các máy gặt đập của Nhật Bản. | |
3. Dây Điều Tốc.
| Variable Speed Belts | Là loại dây đai dùng trong các máy móc cần sự thay đổi vận tốc tùy biến, Pulley thay đổi kích thước. | |
4. Dây Đai Thang Hai Mặt.
| Bando Double V Belts | Là loại dây đai dùng 2 mặt để truyền tải động lực, dùng trong các loại máy có pulley ngược. | |
5. Dây Đai Thang Hẹp.
| Power Ace – Narrow V Belts (cao su) | Là loại dây đai thang cai tiến hiện đại, mang nhiều tính năng vượt trội. | |
| Đây là dòng dây đai cải tiến để thay thế loại dây đai thang thông thường, khả năng truyền tải cực tốt công với độ bên cao là ưu thế tuyệt vời của nó. Sức mạnh truyền tải có thể thay thế một bộ 5 dây đai thang thường với chỉ 3 dây đai thang loại này. |
III. Dây Đai LiỀn Lưng:
- Dây Đai Cao Su Liền Lưng.
| Power Scrum | Sự kết hợp gắn liền của nhiều dây đai thang dẫn đến khả năng truyền tải và tính gắn kết cao. | |
| Đối với những loại máy móc đồ sộ, nặng nề, hoặc với những máy móc to với chuyển động giật, đứt quãng thì việc đồng bộ một bộ dây là việc rất quan trọng. Nó giúp sức tải và tuổi thọ của một bộ dây tăng lên gấp bội, vì vậy người ta thường dùng một bộ dây liền lưng. Đó là giải pháp tối ưu nhất cho máy móc. |
2. Dây Đai Polyurethane Liền Lưng.
| Banflex Scrum | Sự gắn kết cùng chất liệu nhựa PU mang đến hiệu quả đặc biệt cho tính năng sử dụng. | |
| Chất liệu Polyurethane là chất liệu siêu sạch, không để lại bụi cao su, đối với loại máy móc yêu cầu môi trường làm việc không bụi thì chất liệu này là lựa chọn hàng đầu, ngoài ra tính năng chịu dầu mờ và nhiệt của nó cũng là một ưu thế lớn. Sự kết hợp liền lưng giúp cho loại dây này có thêm tính năng truyền tải lớn và độ bền cao hơn nữa. |
Dây Đai Răng DỌc
1.Dây Đai Răng Dọc Cao Su.
| Rib Ace | Loại răng dọc cho phép máy móc chuyển động với tốc độ cực cao. | |
| Loại động cơ chuyển động với tốc độ cực cao thì hầu hết các loại dây đai kể trên không thể đáp ứng, nhưng chuyển động với tốc độ cao lại dùng cho loại dây đai này, vì vậy nhưng loại máy chuyển động với vòng quay lớn và liên tục thường dùng loại này. Bạn cũng có thể tìm thấy nó trong động cơ một xe hơi. |
2.Dây Đai Răng Dọc Rolyurethane.
| Bancollan Polybanrope | Dùng cho các máy móc cần tốc độ cao nhưng lại hoạt động trong môi trường điều kiện đặc biệt. | |
| Chuyển động tốc độ cao và cần chất liệu đặc biệt, vì vậy loại dây đai này xuất hiện ở đây với các bạn, thông thường thì người ta không thấy nó xuất hiện nhiền trên thị trường, nhưng với các sản phẩm đặc biệt thì loại dây đai này không thể thiếu. |
DÂY ĐAI DÙNG CHO ĐỘNG CƠ Ô TÔ.
| automotive belt – rpf& raf | Là loại dây đai không dùng lớp bọc cạnh, chuyên dùng cho các chuyển động trong động cơ xe hơi. | |
| Là loại dây chuyên dụng dùng trong động cơ xe ô tô, vì vậy loại dây đai này dùng chất liệu cao su đã được ngâm tẩm đặc biệt, có thể chống dầu mỡ và nhiệt độ. Sự khác biệt ở cấu trúc được thiết kế thì loại dây đai này có thể chịu được các lực giật khi khởi động của các động cơ lặp đi lặp lại. Đặc biệt loại dây RPF được thiết kế cắt các rãnh gập có thể dùng được cho các pulley nhỏ và gấp khúc. |
dây Đai NhỰa CỦa Volta/pepson
| Volta Round Belt – Minimum Pulley Diameter in Inches |
Diameter mm/inch RO ROS RL RLC RPS* RP* RM RMW RMD-A Orange Orange Brown Clear Green Green Red Cream Black – Reinforced – – Reinforced – – Reinforced Anti-Static 83 Shore A 83 Shore A 80 Shore A 80 Shore A 88 Shore A 90 Shore A 90 Shore A 95 Shore A 92 Shore A 2 / 5/64″ 9/16″ 9/16″ 3/4″ 3/4″ 3/4″ 3 / 1/8″ 3/4″ 3/4″ 3/4″ 1 1/8″ 1 1/8″ 1 1/8″ 4 / 5/32″ 1 3/16″ 1 3/16″ 1 1/2″ 1 1/2″ 1 1/2″ 5 / 3/16″ 1 1/18″ 1 3/8″ 1 3/8″ 1 7/8″ 2″ 2″ 6 / 7/32″ 1 1/2″ 2 1/4″ 2 1/2″ 6.3 / 1/4″ 1 1/2″ 1 5/8″ 1 9/16″ 1 9/16″ 2 1/2″ 3″ 7 / 9/32″ 2 3/4″ 2 5/8″ 8 / 5/16″ 1 7/8″ 2 1/8″ 2 3/16″ 2 3/16″ 3 1/8″ 3″ 3 1/8″ 3 3/4″ 3 1/8″ 9 / 11/32″ 3 1/2″ 3 3/8″ 9.5 / 3/8″ 2 1/4″ 2 1/2″ 2 9/16″ 2 9/16″ 3 3/4″ 4 3/8″ 10 / 7/16″ 2 3/4″ 4″ 3 3/4″ 3 3/4″ 12 / 15/32″ 4 3/4″ 4 1/2″ 12.5 / 1/2″ 3″ 3 3/8″ 3 3/8″ 3 3/8″ 5″ 6″ 14 / 9/16″ 3 3/8″ 3 3/4″ 15 / 19/32″ 4″ 4 1/4″ 4″ 4″ 6″ 5 5/8″ 6″ 7″ 18 / 3/4″ 4 3/4″ 5″ 4 3/4″ 4 3/4″ 7″ 6 3/4″ 7″ 8 3/8″ 20 / 25/32″ 7 1/2″ 7 3/4″ |
| Volta V-Belt – Minimum Pulley Diameter in Inches |
| VO VOS VOS-GT VL VLM VLC VM VMW VPO ORANGE ORANGE ORANGE BROWN LT. BLUE CLEAR RED CREAM BLACK Reinf Reinf Reinf Reinf Reinf PROFILE 83 Shore A 83 Shore A 83 Shore A 80 Shore A 80 Shore A 80 Shore A 90 Shore A 95 Shore A 100 Shore A V-8/M 1 1/2″ 2 1/2″ V-10/Z 1 3/4″ 1 3/4″ 1 3/4″ 2 3/4″ V-13/A 2″ 2″ 2″ 2″ 2″ 3 1/4″ 3″ 3″ V-17/B 3″ 3″ 3″ 3″ 3″ 3″ 4 1/2″ 4″ 4″ V-20 3 1/2″ 5″ V-22C 4″ 4″ 4″ 4″ 4″ 5 1/2″ 5 3/16″ 5 3/16″ V-25 4 1/4″ 6 1/2″ V-32/D 5 1/2″ 5 1/2″ 5 3/4″ 8 1/2″ V-40/E 7″ 10 1/2″ |
| Special Volta Profiles and Covered V-Belts – Minimum Pulley Diameter in Inches |
| Ridgetop VL-RT Ridgetop VM-RT Twin Sections Twin Sections YMF Supergrip Covered V-Belts Brown Red Orange Orange Beige All V-belts available with Rough-Top (Supergrip) Surface Linatex Foam Sponge PVC Rubber Bonded to any V-Belt Section Reinforced Profile 80 Shore A 90 Shore A 83 Shore A 83 Shore A 90 Shore A V-10/Z 1 3/4″ V-13/A 4″ 6 1/2″ 2″ 2″ 6″ V-17/B 5″ 7 1/2″ 7″ V-22/C 7 1/2″ 11″ 10 1/2″ |
VÒNG BI CÔNG NGHIỆP
Trong truyền động máy công nghiệp, vòng bi (còn gọi là bạc đạn) là một chi tiết cơ khí quan trọng và có tính phổ biến cao. Nó truyền chuyển động quay với ma sát thấp, chịu được tải trọng lớn từ trục quay tới bệ máy và đảm bảo được độ chính xác vận hành thiết bị.
Có nhiều hãng sản xuất vòng bi trên thế giới sản xuất ra rất nhiều loại vòng bi, tuy đã được tiêu chuẩn hóa về kích thức và mã số cơ bản nhưng mỗi hãng lại đưa ra thêm các kí hiệu tiếp vị ngữ khác nhau cho những mục đích và yêu cầu sử dụng vòng bi khác nhau. Điều này đã làm cho nhiều đối tượng sử dụng vòng bi lúng túng trong việc lựa chọn và thay thế.
Vòng bi được sử dụng nhiều trong máy móc và thiết bị như: Hộp giảm tốc, động cơ điện, máy cán thép, máy nghiền xi măng, máy dệt, các hệ thống băng tải, truyền tải…
Tuổi thọ và độ bền của vòng bi phụ thuộc vào những yếu tố:
Chất lượng của công tác lắp đặt.
Chất lượng của môi trường làm việc.
Chất lượng của công tác bôi trơn.
Chất lượng của công tác bảo dưỡng.
Chúng ta có thể phát hiện hỏng hóc vòng bi thông qua các biểu hiện vận hành bất thường sau:
Có tiếng ồn lạ khi vận hành.
Nhiệt độ tăng cao bất thường.
Độ rung động bất thường.
Sự rò rỉ hay biến màu chất bôi trơn.
Công ty Hasintech trong thời gian dài hoạt động kinh doanh lĩnh vực vòng bi đã tích lũy được nhiều kinh nghiệm thực tế vận hành vòng bi, có điều kiện tham gia các lớp đào tạo kỹ thuật của các hãng và có thể đáp ứng tốt nhu cầu của khách hàng.
Kinh doanh vòng bi của các nhãn hiệu nhập khẩu đại lý:
Kinh doanh vòng bi nhãn hiệu Nhật Bản:
DẦU MỠ CÔNG NGHIỆP
Công ty Hasintechhiện đang phân phối dầu công nghiệp,dầu động cơ của các hãng Brugarolas,BP,Castrol,Shell…với các sản phẩm dầu chịu nhiệt,dầu bôi trơn,dầu động cơ,dầu bánh răng tốc độ cao,dầu thủy lực,dầu máy nén khí…
DẦU CHO NGÀNH DỆT SỢI
BESLUX AROL 22
1.Giới thiệu.
Beslux Arol 22 được sử dụng bôi trơn các vòng nồi và con trượt trong máy kéo sợi và máy xe sợi trong công nghiệp dệt may.
2.Sử dụng.
Dùng các dây ngấm dầu, tra dầu bằng tay, hoặc máy nén ép tra dầu.
3.Đặc tính.
Beslux Arol 22 chống được sự lão hóa, chống mài mòn và không có khuynh hướng bay hơi.
- Dầu Beslux Arol 22 có dạng đặc sệt (nhũ tương) vì vậy có thể di chuyển dễ dàng ra khỏi cọc sợi chỉ bằng phương pháp rửa đơn giản.
- Dầu Beslux Arol 22 có màu sáng, không có nguồn gốc từ nhựa hay polyme hóa do đó chúng có tính ổn định với độ ăn mòn lớn.
- Lựa chọn độ nhớt phù hợp theo các điều kiện vận hành như: tốc độ trượt, số lần trượt và loại vật liệu trượt sẽ tránh hao phí dầu cũng như nguy cơ vắng toé dầu.
- Beslux Arol 22 được cung cấp chất gây ẩm cao do đó nó có khả năng vượt trội không làm khô các dây ngấm dầu nên khả năng bôI trơn tăng và ma sát giảm đến mức tối thiểu.
- Hơn nữa Beslux Arol 22 còn được chế tạo để vận hành ở tốc độ cao, để tăng thời gian làm việc trong các vòng nồi và con trượt.
BESLUX ADSA
1. Miêu tả
- BESLUX ADSA là loại dầu khoáng cung cấp khả năng bám dính và bôi trơn cao. Nó được sử dụng bôi trơn các máy thủ công và các hệ thống làm việc theo định kì.
2. Đặc tính
- BESLUX ADSA được ứng dụng trong công nghiệp dệt, giấy, máy xây dựng và các máy công cộng khác.
- BESLUX ADSA là loại dầu mà dầu gốc được lựa chọn và phụ gia thêm vào cùng tạo hiệu quả cho phép nâng cao khả năng bôi trơn cho các máy, điều này thể hiện ở khả năng bám dính và bôi trơn tuyệt vời.
- BESLUX ADSA không bị chảy giọt hoặc bắn tóe. Dễ dàng di chuyển trong các quá trình làm sạch công nghiệp, vì vậy đây là sản phẩm bôi trơn hoàn hảo cho công nghiệp dệt.
- Được nâng cao khả năng bôi trơn so với các dầu thông thường, BESLUX ADSA mang lại chu kỳ làm việc lâu hơn cho máy, hệ số ma sát nhỏ và hạn chế sự tiêu thụ dầu.
BESLUX SINTER 46
( Dầu tổng hợp đặc biệt dùng cho Roto của máy OE – Dệt )
1.Giới thiệu
BESLUX SINTER 46 là loại dầu tổng hợp đặc biệt được chỉ định bôi trơn cho Roto của máy OE – Dệt làm việc ở nhiệt độ vừa và cao. Nhờ có độ nhớt thấp nên tính lưu chuyển rất tốt do đó làm giảm tối đa sự ma sát và sức nén của thiết bị khi vận hành. Có khả năng giảm và vô hiệu hóa những tác động cơ học không mong muốn trong chi tiết máy, khả năng chống mài mòn hiệu quả rất cao, giảm thiểu tối đa sự tiêu hao năng lượng
2. Sử dụng
BESLUX SINTER 46 dùng để bôi trơn cho các trục quay với mục tiêu làm mát, giảm thiểu tối đa khả năng ăn mòn và mài mòn. Sử dụng cho các thiết bị y học đặc biệt, các thiêt bị điện tử viễn thông, các vòng bi, các chi tiết bằng đồng, hoặc các vị trí yêu cầu cầu cực kỳ khắt khe. Hoạt động ở nhiệt độ cao đến 130 ºC, có điểm đông đặc thấp nên có thể hoạt động ở nhiệt độ âm mà không cần gia nhiệt
3. Thông số cơ bản
– Tính oxy hoá ổn định
– Thích hợp với các chi tiết bằng đồng, các hợp kim, thép
– Tương thích với sơn, màu, các chất đàn hồi, Polyurethane, Phenol, PolyTetraFluoroEthylene
– Khẳ năng bao bọc để giảm mài mòn cao
– Khả năng làm việc tốt ở nhiệt độ cao và ở nhiệt độ rất thấp mà không bị biến chất
– Chịu được áp suất cao
DẦU CHO MÁY DỆT VAMATEX
BESLUX SINCART 100, 150, 220, 320, 460, 680 W
1. Giới thiệu.
- BESLUX SINCART W là loại dầu tổng hợp gốc PG (PolyGlycol) có thời gian sử dụng dài, được dùng cho các loại hộp số, vít xoay liên tục, hệ thống tuần hoàn, vòng bi và dây xích.
- Vì sản phẩm thích hợp ngâm vào dung dịch nên chúng được dùng để bôi trơn xích trong quá trình sơn tĩnh điện.
2. Sử dụng.
- BESLUX SINCART W được sử dụng trong nghành công nghiệp sản xuất xi măng, giấy, công nghiệp dệt may , trong các quá trình sản xuất hộp số, trong công nghiệp sản xuất thép, nhựa và thuỷ tinh….
3. Đặc điểm.
BESLUX SINCART W là dầu tổng hợp với các tính năng vượt trội về chống mài mòn, độ bền oxi hoá cao, nhiệt độ đông đặc thấp. Sản phẩm này trung tính đối với kim loại dù đó là hợp kim nhôm hay đồng. Nó có khả năng chống lại sự biến dạng cơ học, đem lại sự ổn định về quá trình lão hoá và tính nhớt nhiệt tốt.
BESLUX SINCART W có hệ số ma sát thấp dù hàm lượng nước bẩn có thể lên đến 1%. Vì vậy dầu này giảm ma sát rất tốt cho các máy móc đặt ở nơi có độ ẩm cao.
